Xem tài liệu về
Máy nén khí dạng pdf
tại đâyHỆ THỐNG KHÍ NÉN
Mục tiêu
• Xác định
Máy nén khí thông dụng, ưu nhược điểm.
• Xác định các thông số cơ bản của
Máy nén khí.
• Xác định các vấn đề và giải pháp TKNL đối với HT
khí nén.
• Xác định
Máy nén khí thông dụng, ưu nhược điểm.
• Xác định các thông số cơ bản của
Máy nén khí.
• Xác định các vấn đề và giải pháp TKNL đối với HT
khí nén.Nội dung
• Tổng quan về HT khí nén.
• Lựa chọn MNK.
• Áp suất làm việc của MNK.
• Sụt áp trên mạng phân phối.
• Nhiệt độ không khí nén.
• Tổng quan về HT khí nén.
• Lựa chọn MNK.
• Áp suất làm việc của MNK.
• Sụt áp trên mạng phân phối.
• Nhiệt độ không khí nén.TỔNG QUAN
4Hệ thống khí nén
• Sơ đồ hệ thống khí nén đơn giản.
• Biểu đồ Sankey.
• Đầu tư: chọn máy hiệu suất cao, chi phí vận hành thấp; sử dụng
Máy nén khí nhiều cấp có làm mát trung gian.
• Lắp đặt: sử dụng MNK cao áp cho hộ tiêu thụ áp cao và MNK thấp
áp cho hộ tiêu thụ áp thấp; tối ưu hóa ống dẫn (kích thước, chiều
dài, phụ kiện,…), đặt
Máy nén khí ở vùng trung tâm đường ống;
buồng đặt máy nén thông thoáng, nhiệt độ môi trường không khí
thấp (giảm nhiệt độ khí nạp).
• Sử dụng: cài đặt áp suất khí nén phù hợp nhu cầu; vận hành cụm
máy hiệu suất cao làm tải nền; phân bổ phụ tải hợp lý; hạn chế sử
dụng khí nén (vd: thay bằng điện).
• Bảo dưỡng: đảm bảo quy trình bảo trì bảo dưỡng: hạn chế rò rỉ,
đảm bảo hiệu quả giải nhiệt máy nén (đưa quá trình nén khí tiến
đến nén đẳng nhiệt (n→1))
• Đầu tư: chọn máy hiệu suất cao, chi phí vận hành thấp; sử dụng
Máy nén khí nhiều cấp có làm mát trung gian.
• Lắp đặt: sử dụng MNK cao áp cho hộ tiêu thụ áp cao và MNK thấp
áp cho hộ tiêu thụ áp thấp; tối ưu hóa ống dẫn (kích thước, chiều
dài, phụ kiện,…), đặt
Máy nén khí ở vùng trung tâm đường ống;
buồng đặt máy nén thông thoáng, nhiệt độ môi trường không khí
thấp (giảm nhiệt độ khí nạp).
• Sử dụng: cài đặt áp suất khí nén phù hợp nhu cầu; vận hành cụm
máy hiệu suất cao làm tải nền; phân bổ phụ tải hợp lý; hạn chế sử
dụng khí nén (vd: thay bằng điện).
• Bảo dưỡng: đảm bảo quy trình bảo trì bảo dưỡng: hạn chế rò rỉ,
đảm bảo hiệu quả giải nhiệt máy nén (đưa quá trình nén khí tiến
đến nén đẳng nhiệt (n→1))LỰA CHỌN
Máy nén khí9Ưu nhược điểm
Máy nén khíMáy Piston
Không có van nạp, van đẩy .
Tỉ số nén cao (max=25)
Hiệu suất đầy tải cao.
Hiệu suất lưu lượng tăng theo thời gian
Lưu lượng đều
Nhỏ gọn, độ bền cao (hai vít quay
không tiếp xúc thân máy), vận hành êm
Ít tốn công bảo trì, chi phí vận hành thấp
Máy Trục vít
Năng suất cao và áp suất rât cao
Giá thành rẻ
Dễ sửa chữa
Không có van nạp, van đẩy .
Tỉ số nén cao (max=25)
Hiệu suất đầy tải cao.
Hiệu suất lưu lượng tăng theo thời gian
Lưu lượng đều
Nhỏ gọn, độ bền cao (hai vít quay
không tiếp xúc thân máy), vận hành êm
Ít tốn công bảo trì, chi phí vận hành thấp
Năng suất cao và áp suất rât cao
Giá thành rẻ
Dễ sửa chữa
Đắt tiền
Sửa chữa phức tạp
Tỷ số nén 1 cấp thấp (<10), để tạo
áp suất cao cần máy nén nhiều cấp.
Hiệu suất thấp
Kích thước lớn, nhiều chi tiết
Ồn, rung động cao
Lưu lượng không đều
Máy nén khí nhiều cấp
Các phương pháp điều chỉnh
năng suất máy nén
Máy